DANH MỤC

XE TẢI 4 CHÂN DONGFENG GẮN CẨU TỰ HÀNH 10-12 TẤN Đời 2017-2018

  • : Gọi để biết giá
  • : Mới
  • :
  • :
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chúng tôi cung cấp các loại xe Dongfeng và các dòng xe khác gắn cẩu theo yêu cầu của khách hàng.

Khách hàng mua hàng sẽ được tư vấn về các dòng cẩu tốt, giá rẻ, cầu gắn phù hợp với tái trọng của các dòng xe.

XE TẢI 4 CHÂN DONGFENG GẮN CẨU TỰ HÀNH 10-12 TẤN Đời 2017-2018 Atom,Unic,Kanglim,Soosan,Tanano

                                                       THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại xe XE TẢI 4 CHÂN DONGFENG GẮN CẨU TỰ HÀNH 10-12 TẤN Đời 2017-2018
Nhãn hiệu DONGFENG
Cabin xe – Cabin Cabin thiên Long, D901 có 1 giường nằm đơn, cabin có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế hơi cho lái xe, ghế phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt điều hòa 2 chiều, cùng với   4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang…
ĐỘNG CƠ WEICHAI (Công nghệ Áo)
Model động cơ YC6L310-33
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cc 8424
Đường kính x Hành trình piston mm 113 x 140
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 310 / 2200
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm 1150 / 1100 ~ 1400
Cầu sau Cầu láp 13 tấn, tỷ số truyền 4.44
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Số tay 9JSD135T-B 9 số tiến, 2 số lùi (2 cấp)
Tỷ số truyền hộp số chính i1=12.11 / i2=8.08 / i3=5.93 / i4=4.42 / i5=3.36 / i6=2.41 / i7=1.76 / i8=1.32
HỆ THỐNG LÁI Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay loc – kê
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5, 13 quả lốp
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 11625 x 2500 x 3780
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 8080 x 2350 x 600
Vệt bánh trước mm 2040
Vệt bánh sau mm 1860
Chiều dài cơ sở mm 1850 + 5150 + 1350
Khoảng sáng gầm xe mm 280
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 18.370
Tải trọng kg 11.500
Trọng lượng toàn bộ kg 30.000
Số chỗ ngồi Chỗ 02
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 30,31
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 9,63
Tốc độ tối đa Km/h 103
Dung tích thùng nhiên liệu lít 400 (hợp kim nhôm)
Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS1015LS, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 12.000 kg tại tầm với 2,0m

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI