DANH MỤC

Xe Ben 8 Tấn Hoàng Huy

Giá xe được áp dụng trong tháng 2 năm 2019 .
  • : 735đ
  • : Mới
  • :
  • :
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Xe ben 8 tấn DongFeng Hoàng Huy là dòng xe ben được nhập khẩu nguyên chiếc từ tập đoàn DongFeng Trung Quốc và được phân phối bởi DongFeng Hoàng Huy . Xe ben 8 tấn Hoàng Huy gây ấn tượng ban đầu với người nhìn bởi thiết kế tinh tế , kiểu dáng hiện đại khỏe khoắn , nội thất tiện nghi đáp ứng tiện ích tối đa cho người dùng . Ngoài vẻ ngoài tinh tế xe ben 8 tấn Hoàng Huy được trang bị trên mình 1 động cơ 180hp cực mạnh mẽ . Với động cơ này làm cho chiếc xe ben 8 tấn Hoàng Huy hoạt động ổn định và bền bỉ trên cường độ hoạt động cao , thách thức mọi địa hình khó khăn . Bên cạnh những tính năng ưu việt thì giá thành rất … rất phù hợp với điều kiện tài chính người dùng .Tải trọng cho phép 7.550 kg. Kích thước thùng hàng: 4500*2300*590. Xe tải ben hoàng huy giải quyết được nhu cầu vận tải đường bộ hiện nay của Việt Nam, với cấu hình vượt trội, cầu to 13 tấn, máy YC6J180-33 tích kiệm nhiên liệu có thể hoạt động tốt trên địa hình vận tải bắc nam của nước ta với cấu hình tốt. Xe tải ben 8 tấn dongfeng Hoàng Huy cầu to 13 tấn với giá thành rẻ vay vốn ngân hàng được tới 70% giá trị xe vì thế là lựa trọn tốt nhất của quý khách hàng. Xe được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà máy dongfeng Hồ bắc tại thị trường Việt Nam 100.000 km hoặc 12 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước. Thông số khác: Hệ thống phanh tang trống – Phanh chính tang trống/ khí nén.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại xe Ô tô tải tự đổ 8 tấn
Nhãn hiệu DONGFENG – HOÀNG HUY
Sản xuất 2017
Động cơ – Kiểu loại: YC6J180-33

– Diesel 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp.

– Công suất max: 132kw/2500v/ph

– Dung tích xilanh: 6494(cm3)

– Đường kính xylanh, hành trình pít tông: 105(mm) x 125(mm)

– Tiêu hao nhiên liệu: 20L tại tốc độ 60km/h

Li hợp – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số – 8 số tiến + 2 số lùi
Cầu trước – Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
Cầu sau – Tải trọng 13 tấn.
Hệ thống phanh – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

– Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

– Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại – Cỡ lốp: 11.00R20 (bố thép)

– Số lốp: 2 lốp trước, 4 lốp sau + 1 lốp dự phòng.

Cabin – Cabin Nissan có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

– Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.

– Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

– Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

Hệ thống nâng hạ ben – Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp nâng ben
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 6,6 Kw

– Máy phát điện 28V – 55A

– Ắc quy: 2 x 12V, 140Ah

Kích thước (mm) – Kích thước tổng thể:6.980 x 2.500 x 2.910mm

– Chiều dài cơ sở xe: 3.800 mm

– Kích thước thùng: 4.500 x 2.320 x 580 mm( 6m3)

– Vệt bánh xe trước: 1.920 mm

– Vệt bánh xe sau: 1.860 mm

Trọng lượng (kg) – Tổng trọng lượng: 15.500 kg

– Tự trọng: 7.855 kg

– Tải trọng: 7.450kg

Đặc tích chuyển động – Tốc độ lớn nhất:84,4 km/h

– Độ dốc lớn nhất vượt được: 41,9%

– Khoảng sáng gầm xe: 260 mm

– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 8,4 m

– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 20(L/100km)

– Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 300 L.

Call Now Button